越南社会主义共和国国防部
来自阅兵百科
国防部(越南语:Bộ Quốc phòng;喃字:部國防)是隶属于越南社会主义共和国政府的组成部门,由国防部部长领导,拥有国家管理全民国防建设、人民军和自卫民兵的职能,成立于1945年8月27日。同时,他是在越南共产党领导下,指导和指挥人民军、自卫民兵与人民在人民战争中并肩作战,阻止并挫败一切阴谋、坚决捍卫祖国独立、主权和领土完整的中央机关。[1]
领导层[编辑]
- 越共中央政治局委员、中央军委副书记、政府副总理、国防部部长:潘文江大将
- 越共中央政治局委员、中央书记处书记、中央军委常委、越南人民军总政治局主任:阮仲义大将
- 越共中央军委常委、越南人民军总参谋长、国防部副部长:阮新疆大将
- 国防部副部长:范淮南上将
- 国防部副部长:阮长胜上将
- 国防部副部长:阮文贤上将
- 国防部副部长:阮光玉上将
- 国防部副部长:阮文雄上将
- 国防部副部长:黎德泰上将
职权[编辑]
国防部对政府负责,履行国家进行国防管理职责,行使下列职权:[1]
- 参谋、协助国防和安全委员会;
- 主持、配合外交部、公安部,对政府负责实施国家边界管理;根据越南法律和越南社会主义共和国作为成员的国家条约的规定,维持越南社会主义共和国边界地区、关口、海岛、海洋和领空的安全、秩序、社会安全;
- 主持、配合各部、中央机构、地方政府设立与建设国防战略、规划、提案,呈给主管机关决定;
- 建设、管理、指挥人民军和自卫民兵实施国防任务;
- 指令、指引部委、中央机构和地方实施全民国防、军区防御、防区建设和国防工作。
(根据2019年1月1日生效的《国防法》第35条规定)
国防作战原则[编辑]
- 遵守越南社会主义共和国宪法和法律,各方面工作均置于越南共产党的绝对直接领导之下,进行国家集中的统一管理;
- 巩固和加强国防是一项重要的经常性任务,需要动员以人民武装力量为核心的全民族和整个政治体系的综合力量;
- 构建全民国防且与人民安全相联系的全民国防阵线、人民安全阵线;
- 国防与社会经济相结合,而社会经济也与国防相结合;
- 将国防与安全同外交事务结合起来。
(根据2019年1月1日生效的《国防法》第3条规定)
建制[编辑]
- 总部
- 总局
- 情报总局(Tổng cục Tình báo)
- 技术后勤总局(Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật)
- 国防工业总局(Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng)
- 军种及司令部
- 海军军种司令部(Bộ Tư lệnh Quân chủng Hải quân)
- 防空空军军种司令部(Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân)
- 边防部队司令部(Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng)
- 海洋警察司令部(Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển)
- 网络空间作战司令部(Bộ Tư lệnh Tác chiến Không gian mạng)
- 胡志明主席陵墓司令部(Bộ Tư lệnh Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh)
- 军区
- 军团
- 第12军团(Quân đoàn 12)
- 第34军团(Quân đoàn 34)
- 兵种
- 特攻兵种(Binh chủng Đặc công)
- 装甲坦克兵种(Binh chủng Tăng - Thiết giáp)
- 工兵兵种(Binh chủng Công binh)
- 联络通信兵种(Binh chủng Thông tin Liên lạc)
- 化学兵种(Binh chủng Hóa học)
- 火箭炮兵司令部(Bộ Tư lệnh Pháo binh – Tên lửa)
- 学院及学校
- 国防学院(Học viện Quốc phòng)
- 陆军学院(Học viện Lục quân)
- 政治学院(Học viện Chính trị)
- 军事技术学院(Học viện Kỹ thuật Quân sự)
- 后勤学院(Học viện Hậu cần)
- 军医学院(Học viện Quân Y)
- 政治士官学校(Trường Sĩ quan Chính trị)
- 第一陆军士官学校(Trường Sĩ quan Lục quân 1)
- 第二陆军士官学校(Trường Sĩ quan Lục quân 2)
- 直属机关及职能局
- 国防部办公厅(Văn phòng Bộ Quốc phòng)
- 国防部监察署(Thanh tra Bộ Quốc phòng)
- 政府机要委员会(Ban Cơ yếu Chính phủ)
- 刑事调查局(Cục Điều tra Hình sự)
- 安全实施局(Cục Thi hành án)
- 财政局(Cục Tài chính)
- 军事科学局(Cục Khoa học Quân sự)
- 对外局(Cục Đối ngoại)
- 越南维和局(Cục Gìn giữ hòa bình Việt Nam)
- 法制局(Cục Pháp chế)
- 研究院及医院
- 越南国防战略与历史院(Viện Chiến lược và Lịch sử Quốc phòng Việt Nam)
- 军事科学通信中心(Trung tâm Thông tin Khoa học Quân sự)
- 越俄热带中心(Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga)
- 第108军队中央医院(Bệnh viện Trung ương Quân đội 108)
- 第175军队中央医院(Bệnh viện Trung ương Quân đội 175)
- 军队古典医学院(Viện Y học cổ truyền Quân đội)
- 经济单位
- 成安总公司(Tổng Công ty Thành An)
- 长山建设总公司(Tổng Công ty Xây dựng Trường Sơn)
- 第15总公司(Tổng Công ty 15)
- 第16总公司(Tổng Công ty 16)
- 越南直升机总公司(Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam)
- 东北总公司(Tổng Công ty Đông Bắc)
- 西贡新港总公司(Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn)
- 第36总公司(Tổng Công ty 36)
- 军队股份商贸银行(Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội)
- 万春综合进出口总公司(Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Vạn Xuân)
- 国防工业技术经济总公司(Tổng Công ty Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Quốc phòng)
- 泰山总公司(Tổng Công ty Thái Sơn)
- 住房与都市发展投资总公司(Tổng Công ty Đầu tư phát triển Nhà và Đô thị)
- 第319总公司(Tổng Công ty 319)
- 技术与制造应用公司(Công ty Ứng dụng Kỹ thuật và Sản xuất)
- 龙罗建设总公司(Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô)
- 军队电信工业集团(Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội)
- 第789总公司(Tổng Công ty 789)
历任部长[编辑]
- 朱文晋,1945年8月28日—1946年3月2日
- 潘英,1946年3月2日—1946年11月3日
- 武元甲,1946年11月3日—1947年8月1日
- 谢光宝,1947年8月1日—1948年7月1日
- 武元甲,1948年7月1日—1980年2月7日
- 文进勇,1980年2月7日—1987年2月16日
- 黎德英,1987年2月16日—1991年8月9日
- 段奎,1991年8月9日—1997年12月29日
- 范文茶,1997年12月29日—2006年6月27日
- 冯光青,2006年6月27日—2016年4月8日
- 吴春历,2016年4月8日—2021年4月7日
- 潘文江,2021年4月7日至今
参考[编辑]
- ↑ 1.0 1.1 Giới thiệu. 越南国防部